Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) - Đời Đạo 163
2023-01-11T20:10:03+07:00
2023-01-11T20:10:03+07:00
http://linhmucmen.com/news/chuyen-doi-chuyen-dao/dinh-nghia-hay-tu-chu-mother-me-doi-dao-163-2271.html
http://linhmucmen.com/uploads/news/2022_12/me.jpg
Linh mục Mễn
http://linhmucmen.com/uploads/logo_1.png
Thứ năm - 29/12/2022 06:12
Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) - Đời Đạo 163
(Chuyện Đời Đạo - Bài 163)
------------------------------------------------------
Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) như sau:
MOTHER = MẸ là từ viết tắt của 6 từ M, O, T, H, E, R .
- M... Million (triệu): là hằng triệu điều mẹ đã trao tặng cho con.
- O... Old (già): là mẹ sẽ vì thế, mà ngày càng già đi.
- T... Tears (nước mắt): là những giọt nước mắt mẹ đã đổ ra vì con.
- H… Heart (trái tim): là trái tim vàng của mẹ đã ban tặng cho con.
- E… Eyes (đôi mắt): là đôi mắt mẹ luôn theo dõi con.
- R… Right (những gì đúng đắn): là những gì đúng đắn mẹ thường hay khuyên dạy con.
Tác giả: Nguyễn Văn Mễn
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn