STT | Tên Thánh + Họ | Tên | Khóa | ID | Giáo Phận/ Dòng |
001 | Anphong Trần Ngọc | Ái | 14 | BMT | |
002 | Jos Nguyễn Đình | An | 5 | Long Xuyên | |
003 | Lui Phạm Như | An | 9 | SOC | |
004 | Vinc Vũ Văn | An | 3 | Quy Nhơn | |
005 | John | Aresti | 3 | LM | SJ |
006 | Jac Đặng Công | Anh † | 9 | LM | Quy Nhơn |
007 | Jos Nguyễn Kim | Anh | 18 | LM | Phan Thiết |
008 | Jos Phạm Quốc | Anh | 17 | Đà Lạt | |
009 | Pet Phạm Hoàng | Bá | 9 | LM | SDB |
010 | Nguyễn Thanh | Bạch | 18 | Nha Trang | |
011 | Nguyễn Thế | Bài† | 15 | LM | Kontum |
012 | Jac Huỳnh Liên | Ban | 6 | LM | OFM |
013 | Paul Nguyễn Ngọc | Bản | 17 | BMT | |
014 | Pet Hà văn | Báu | 8 | LM | CM |
015 | Anre Lê Trân | Bảo† | 2 | LM | BMT |
016 | Paul Nguyễn Quốc | Bảo | 17 | Kontum | |
017 | Paul Nguyễn Đức | Bẩm† (Bửu) | 3 | LM | Nha Trang |
018 | Nguyễn Đức | Bắc | 14 | Xuân Lộc | |
019 | Jos Trần Bá | Bằng | 4 | Kontum | |
020 | Jos Phạm Ngọc | Bích | 4 | Đà Lạt | |
021 | JB Nguyễn Quốc | Biền† | 2 | Nha Trang | |
022 | Jos Hoàng Gia | Bình | 13 | LM | OFM |
023 | JB Nguyễn Thanh | Bình | 16 | LM | Cần Thơ |
024 | Jean | Blaquière | 2 | SJ | |
025 | Dom Đỗ Văn | Bông | 15 | Xuân Lộc | |
026 | Fr Võ Thành | Bút | 8 | ||
027 | Mt Lê Ngọc | Bửu | 11 | LM | Cần Thơ |
028 | Fr Trần Ngọc | Bửu | 8 | LM | |
029 | Trần Thế | Cả | 5 | CSsR | |
030 | Jos Nguyễn Huy | Cẩm† | 2 | LM | Saigon |
031 | Ramirus | Canabal | 2 | LM | SJ |
032 | PX Đặng Đình | Canh† | 6 | LM | Đà Nẵng |
033 | Jos Trần Văn | Cảnh | 6 | Nha Trang | |
034 | Dom Đỗ Thắng | Cảnh | 11 | Huế | |
035 | PX Nguyễn Chí | Cần | 12 | LM | Nha Trang |
036 | Inhaxio Nguyễn Công | Cẩn | 8 | ||
037 | Giuse Phạm Minh | Công | 1 | Lm. | Kontum |
038 | Pet Nguyễn Thiên | Cung † | 9 | LM | Đà Nẵng |
039 | JB Trần Minh | Cương | 9 | LM | Nha Trang |
040 | Gioan Trần văn | Cương | 14 | LM | SDB |
041 | JB Lê | Cường | 15 | Đà Lạt | |
042 | Jos Lê Văn | Cường | 12 | Đà Lạt | |
043 | Jn Thái Hữu | Cường† | 17 | BMT | |
044 | Roger | Champoux† | 2 | LM | SJ |
045 | Jos Nguyễn Văn | Chánh | 10 | LM | Huế |
046 | Nguyễn | Chấn | 18 | Nha Trang | |
047 | Vinhson Bùi Minh | Châu | 11 | BMT | |
048 | Jos Dương Ngọc | Châu | 5 | LM | Đà Lạt |
049 | Jac Nguyễn Đức | Chi | 18 | Quy Nhơn | |
050 | Jac Trương Văn | Chi | 6 | Quy Nhơn | |
051 | Paul Đinh Đình | Chiến | 15 | LM | Phan Thiết |
052 | Dom Lê Ngọc | Chiếu | 17 | Huế | |
053 | Dom Nguyễn Văn | Chiểu † | 9 | Long Xuyên | |
054 | Jos Nguyễn | Chính | 7 | LM | Quy Nhơn |
055 | Pet Phạm Văn | Chính | 6 | LM | Vĩnh Long |
056 | Pet Hoàng Bá | Chỉnh | 18 | LM | Nha Trang |
057 | Vinc Nguyễn Minh | Chu | 11 | LM | Long Xuyên |
058 | Pet Trần Văn | Chuẩn | 13 | Kontum | |
059 | Jos Vũ Phương | Chuẩn | 2 | Quy Nhơn | |
060 | Ant Nguyễn Văn | Chúc | 8 | LM | OFM |
061 | Nguyễn Văn | Chung | 8 | ||
062 | Jos Hồ Đắc | Chương | 15 | BMT | |
063 | Ant Vũ Huy | Chương | 6 | GM | Cần Thơ |
064 | Jos Cao Tiến | Chương | 14 | Saigon | |
065 | Pet Hoàng Ngọc | Dao† | 8 | Đà Lạt | |
066 | Ant Trần Đức | Dậu | 15 | LM | SDB |
067 | Jos Trần Đức | Dậu | 7 | LM | Phan Thiết |
068 | Jos Nguyễn Tiến | Doan | 13 | BMT | |
069 | Bart Lê Ngọc | Diệp | 3 | Cần Thơ | |
070 | Jos Nguyễn Hữu | Duy | 13 | LM | Long Xuyên |
071 | Gerrard Trần Công | Dụ | 8 | LM | CM |
072 | Aug Nguyễn Văn | Dụ | 12 | LM | Huế |
073 | JB Huỳnh Tấn | Dũng | 12 | Quy Nhơn | |
074 | Tom Nguyễn Tiến | Dũng | 17 | Đà Nẵng | |
075 | Ant Nguyễn Minh | Dũng | 15 | Quy Nhơn | |
076 | Tom Nguyễn Trí | Dũng | 10 | Saigon | |
077 | Pet Nguyễn Minh | Dũng | |||
078 | Phan Anh | Dũng | 18 | Saigon | |
079 | Ant Nguyễn Thành | Duy | 7 | Vĩnh Long | |
080 | Jos. Nguyễn Hữu | Duy | 13 | Long Xuyên | |
081 | Jos Đỗ Hữu | Dư | 3 | Kontum | |
082 | Jos Nguyễn Trọng | Đa | 8 | OFM | |
083 | Jos Đỗ Viết | Đại | 12 | LM | Kontum |
084 | Jos Phạm Hữu | Đàm | 5 | Saigon | |
085 | Jos Phạm Văn | Đảm† | 12 | Xuân Lộc | |
086 | Jos Trần Thanh | Đạm | 4 | Đà Lạt | |
087 | Paul Lê Thành | Đạo | 13 | LM | Long Xuyên |
088 | Hoàng Văn | Đạt | 18 | LM | Đà Lạt |
089 | Cosma Hoàng Văn | Đạt | 13 | GM | SJ |
090 | Pet Đặng Văn | Đâu | 16 | LM | Mỹ Tho |
091 | Jos Phạm Trọng | Đậu | 16 | BMT | |
092 | Dom Nguyễn Ngọc | Đễ | 7 | Đà Lạt | |
093 | Pet Nguyễn Văn | Đệ | 8 | GM | SDB |
094 | Jos Vương Văn | Điền† | 1 | Lm | Đà Lạt |
095 | Ant Nguyễn Long | Định | 13 | Nha Trang | |
096 | Jos Trần | Định† | 6 | LM | Long Xuyên |
097 | Trịnh Nhất | Định | 5 | CSsR | |
098 | Jos Nguyễn Viết | Đinh | 10 | LM | Đà Lạt |
099 | Pet Nguyễn Xuân | Đính† | 6 | LM | Saigon |
100 | Jos Nguyễn Công | Đoan | 3 | LM | SJ |
101 | Jos Nguyễn Trí | Độ | 18 | Đà Lạt | |
102 | Pet Lê Ngọc | Đông | 4 | Nha Trang | |
103 | Lê Thành | Đông† | 17 | Cần Thơ | |
104 | Dom Nguyễn Toàn | Đông | 14 | Vĩnh Long | |
105 | Pet Nguyễn Vân | Đông | 8 | LM | |
106 | Paul Nguyễn Văn | Đông | 11 | LM | Xuân Lộc |
107 | Trần Văn | Đông | 18 | Nha Trang | |
108 | Jos Lê Công | Đồng | 8 | ||
109 | Vincent Vũ Ngọc | Đồng | 15 | LM | SDB |
110 | PX Đoàn Thái | Đức† | 4 | LM | Long Xuyên |
111 | Pet Lê Minh | Đức | 15 | Mỹ Tho | |
112 | JB Nguyễn | Đức | 14 | ||
113 | Jos Nguyễn Tích | Đức† | 1 | GM | BMT |
114 | Ant Nguyễn Văn | Đức | 11 | LM | Mỹ Tho |
115 | Martino Trần Văn | Đức | 13 | LM | Saigon |
116 | Aug Nguyễn Hữu | Gia | 14 | LM | CM |
117 | Ant Trần Trung | Giá | 8 | ||
118 | Pet Nguyễn Hữu | Giải | 7 | LM | Huế |
119 | Pet Nguyễn Văn | Giàu | 15 | Phú Cường | |
120 | Pierre | Gervais | 4 | LM | Saigon |
121 | JB Huỳnh Minh Sơn | Hải | 14 | Mỹ Tho | |
122 | JB Nguyễn Xuân | Hà | 12 | Kontum | |
123 | Vinc. F Hoàng Quang | Hải | 4 | LM | Đà Nẵng |
124 | Jos Nguyễn | Hải | 16 | Huế | |
125 | Pet Nguyễn Văn | Hải | 13 | Quy Nhơn | |
126 | Pet Nguyễn Văn | Hải | 5 | Nam Vang | |
127 | Jos Nguyễn Quốc | Hải | 7 | LM | Phan Thiết |
128 | JB Phạm Nam | Hải | 10 | Đà Nẵng | |
129 | Alexis Trần Đức | Hải | 8 | LM | OFM |
130 | Micae Trần Thế | Hải | 13 | LM | BMT |
131 | Jos Trần Văn | Hàm | 1 | LM | Xuân Lộc |
132 | Vinc Đoàn Xuân | Hãn† | 5 | LM | Long Xuyên |
133 | Jos Trần Đức | Hạnh | 4 | Đà Lạt | |
134 | Tom Phạm Quang | Hào | 14 | LM | Đà Lạt |
135 | Jos Nguyễn Văn | Hân† | 5 | LM | Đà Lạt |
136 | Dom Nguyễn Hữu | Hậu | 10 | Kontum | |
137 | Nguyễn Hữu | Hậu | 11 | ||
138 | Jos Phạm Văn | Hậu† | 16 | BMT | |
139 | Gioakim Lê Quang | Hiền | 9 | LM | Đà Nẵng |
140 | Pet Mai Đạo | Hiền | 8 | LM | CM |
141 | Pet Ngô Phước | Hiền | 13 | LM | Vĩnh Long |
142 | Tom Nguyễn Công | Hiển† | 1 | LM | Cần Thơ |
143 | Gioakim Trần Lực | Hiền | 15 | LM | Savanakhet |
144 | Lê Quang | Hiến† | 17 | Xuân Lộc | |
145 | Jos Lê Vinh | Hiến† | 15 | LM | Xuân Lộc |
146 | Jos Phạm Văn | Hiến | 15 | Saigon | |
147 | Đỗ Tiến | Hiệp | 10 | LM | |
148 | JB Phạm Ngọc | Hiệp | 10 | LM | Huế |
149 | Pet Lê Văn | Hiệp | 16 | Saigon | |
150 | Gioakim Nguyễn Văn | Hiểu | 1 | LM | Xuân Lộc |
151 | Jos Đỗ | Hiệu | 10 | LM | Kontum |
152 | Tom Vũ Đình | Hiệu | 16 | GM | |
153 | Jos Nguyễn Văn | Hiếu | 6 | LM | Vĩnh Long |
154 | Gioakim Nguyễn Văn | Hiểu | |||
155 | Dom Nguyễn Ngọc | Hiếu | 13 | LM | OFM |
156 | Jos Hoàng Văn | Hinh | 13 | LM | SDB |
157 | Ant Nguyễn Văn | Hoa | 4 | Saigon | |
158 | Jos Trần Ngọc | Hoa | 11 | Nha Trang | |
159 | PX Võ Đình | Hoa | 12 | Quy Nhơn | |
160 | Ant Đinh Quang | Hoà | 16 | Đà Nẵng | |
161 | Phan Thanh | Hoà | |||
162 | Jos Phan Thái | Hoà | 14 | LM | CM |
163 | P.X Nguyễn Văn | Hoà | 15 | Phan Thiết | |
164 | Paul Nguyễn Văn | Hoà | 7 | Nha Trang | |
165 | Jos Nguyễn Chí | Hoà | 5 | Mỹ Tho | |
166 | Ant Võ Văn | Hoà | 9 | LM | Mỹ Tho |
167 | Micae Nguyễn Văn | Hoài | 6 | Mỹ Tho | |
168 | Gioakim Lê Thanh | Hoàng | 3 | LM | Huế |
169 | Paul Nguyễn Ngọc | Hoàng | 8 | ||
170 | Anre Trần Ngọc | Hoàng | 15 | ||
171 | Ant Vũ Sỹ | Hoằng | 1 | LM | Mỹ Tho |
172 | Lauren Trần Thế | Hội† | 16 | Cần Thơ | |
173 | Ant Trần Bạch | Hổ | 14 | LM | Quy Nhơn |
174 | Paul Đậu Văn | Hồng | 14 | LM | Kontum |
175 | P.X. Lê Văn | Hồng | 4 | GM | Huế |
176 | Paul Lê Đức | Huân | 7 | LM | Đà Lạt |
177 | Jos Đặng Văn | Huế† | 17 | Phú Cường | |
178 | Võ Thành | Huân | 18 | Phú Cường | |
179 | JB Lê Kim | Huấn | 12 | LM | Đà Lạt |
180 | Jos Ngô Xuân | Huệ | 6 | Kontum | |
181 | Gioakim Dương Văn | Hùng | 14 | LM | CM |
182 | Robert Dương Văn | Hùng | 9 | SOC | |
183 | Laurent Đỗ Văn | Hùng | 9 | SOC | |
184 | Micae Hoàng Minh | Hùng | 18 | LM | Phan Thiết |
185 | Jos Nguyễn Ngọc | Hùng | 11 | Long Xuyên | |
186 | Vinc Nguyễn Thái | Hùng | 1 | Thái Bình | |
187 | JB Phạm Quốc | Hùng | 16 | LM | Kontum |
188 | Jos Nguyễn Việt | Huy | 12 | LM | Phan Thiết |
189 | Marc Nguyễn Tuyến | Huyên | 14 | LM | Xuân Lộc |
190 | Jos Trần Văn | Huyến | 4 | Cần Thơ | |
191 | Jos Đinh Hữu | Huynh† | 8 | Long Xuyên | |
192 | Stephan Cổ Tấn | Hưng | 11 | LM | SJ |
193 | Benedict Nguyễn | Hưng† | 15 | LM | Xuân Lộc |
194 | Fr Huỳnh Tỏa | Hương | 13 | Mỹ Tho | |
195 | Aug Cao Kỳ | Hương | 16 | Nha Trang | |
196 | Pet Lê Quang | Hương | 18 | Phan Thiết | |
197 | Jos Đinh Tiến | Hướng | 13 | LM | SDB |
198 | Lui Nguyễn Trí | Hướng | 11 | LM | Mỹ tho |
199 | Jos Phạm Văn | Hữu | 14 | LM | SDB |
200 | Jos Nguyễn Chính | Kết | 16 | Saigon | |
201 | Pet Hồ Văn | Khả | 10 | Cần Thơ | |
202 | Borgia Trần Văn | Khả† | 2 | ĐÔ | Saigon |
203 | Aug Nguyễn Đức | Khang | 15 | Nha Trang | |
204 | Paul Hoàng Gia | Khánh | 15 | Đà Nẵng | |
205 | Pet Võ Tá | Khánh | 10 | LM | Quy Nhơn |
206 | JB Vũ Dư | Khánh† | 10 | Saigon | |
207 | Pet Nguyễn Đình | Khâm | 16 | Huế | |
208 | Jos Nguyễn Đức | Khẩn | 17 | LM | Phan Thiết |
209 | Jos Nguyễn Tiến | Khẩu | 5 | LM | BMT |
210 | Huỳnh Đăng | Khoa† | 17 | Quy Nhơn | |
211 | Pet Nguyễn | Khoa | 15 | Đà Nẵng | |
212 | Jos Nguyễn Đăng | Khoa | 11 | Nha Trang | |
213 | Pet Nguyễn Tấn | Khoa | 14 | LM | Long Xuyên |
214 | Pet Hà Văn | Khoan | 12 | CM | |
215 | JB Huỳnh Hữu | Khoái | 8 | LM | |
216 | Pet Đào Tiến | Khôi | 14 | Mỹ Tho | |
217 | Pet Lê Đình | Khôi | 3 | LM | Huế |
218 | Mathew Nguyễn Văn | Khôi | 13 | GM | Quy Nhơn |
219 | JB Phạm Đình | Khơi | 10 | LM | SDB |
220 | Jos Lại Văn | Khuyến | 8 | LM | |
221 | Anre Huỳnh Thanh | Khương† | 8 | Quy Nhơn | |
222 | Pet Trần Văn | Kích (Lâm) | 11 | LM | Vĩnh Long |
223 | Gioan Vũ Văn | Kích | 15 | LM | SDB |
224 | JB Nguyễn Trung | Kiên | 13 | LM | SJ |
225 | Paul Lưu Văn | Kiệu | 4 | LM | Vĩnh Long |
226 | PX Nguyễn Đình | Kim | 7 | LM | Nha Trang |
227 | Ant Nguyễn Mạnh | Kim | 9 | Đà Lạt | |
228 | JB Trần Trọng | Kim | 11 | Kontum | |
229 | Pet Trần Văn | Kim | 6 | LM | Long Xuyên |
230 | Jos Phạm Minh | Ký | 15 | LM | |
231 | Jos Lưu Thanh | Kỳ | 17 | LM | Phan Thiết |
232 | Jos Phạm Bá | Lãm | 6 | LM | Saigon |
233 | Aloisio Huỳnh Phước | Lâm | 17 | LM | Long Xuyên |
234 | JB Nguyễn Ngọc | Lâm | 16 | LM | Long Xuyên |
235 | JB Nguyễn Hùng | Lân | 13 | LM | OFM |
236 | JB Nguyễn Tất | Lang | 5 | Nam Vang | |
237 | Dom Trần Đình Nhi =Trần Tử | Lăng | 6 | LM | Đà Lạt |
238 | Jac Nguyễn Tấn | Lập | 9 | LM | Vĩnh Long |
239 | Jos Nguyễn Văn | Lập | 12 | LM | CM |
240 | PX Phạm Bá | Lễ | 12 | LM | BMT |
241 | Ant Nguyễn Văn | Lệ (Chơi) | 5 | LM | Vĩnh Long |
242 | Jos Phạm Thanh | Liêm | 17 | LM | SJ |
243 | Jos Nguyễn Viết | Liêm | 11 | LM | Đả Lạt |
244 | Jos Đinh Lập | Liễm | 1 | LM | Đà Lạt |
245 | Jos Nguyễn Thanh | Liên | 6 | LM | Kontum |
246 | Pet Trần Ngọc | Liên | 16 | Đà Lạt | |
247 | Aloisio Lê Văn | Liêu | 3 | LM | Saigon |
248 | Jos Hoàng Văn | Lịnh | 16 | Phú Cường | |
249 | Paul Trần Anh | Linh† | 5 | Vĩnh Long | |
250 | Jos Khuất Duy | Linh | 3 | LM | SJ |
251 | Jos Nguyễn Chí | Linh | 13 | GM | Nha Trang |
252 | Jos Nguyễn Văn | Linh | 12 | LM | CM |
253 | Pet Nguyễn Văn | Linh | 6 | Mỹ Tho | |
254 | Jos Phạm Văn | Linh | 15 | LM | |
255 | Jos Trần Thanh | Linh | 18 | BMT | |
256 | Jos Nguyễn Bá | Long | 12 | LM | Cần thơ |
257 | Ant Nguyễn Thành | Long† | 4 | LM | Mỹ Tho |
258 | Jos Nguyễn Thành | Long | 2 | Mỹ Tho | |
259 | Ant Huỳnh Văn | Lộ | 3 | ĐÔ | Cần Thơ |
260 | JB Lưu Văn | Lộc | 15 | Nha Trang | |
261 | Jos Nguyễn Tiến | Lộc† | 5 | LM | CSsR |
262 | Gerard Trần | Lộc | 8 | LM | Giuse |
263 | Gierado Trần | Lộc | 11 | LM | |
264 | Gioan Nguyễn | Lợi | 3 | LM | Huế |
265 | Jos Đinh Trọng | Luân | 14 | LM | Long Xuyên |
266 | Mathias Huỳnh Ngọc | Luận | 11 | LM | Xuân Lộc |
267 | Phil Lê Đạo | Luận† | 8 | Vĩnh Long | |
268 | Jos Nguyễn Văn | Lừng (Hướng) | 12 | LM | Phan Thiết |
269 | Jac Huỳnh Văn | Lương | 16 | Mỹ tho | |
270 | Paul Vũ Duy | Lương | 1 | Saigon | |
271 | Stephan Bùi Thượng | Lưu | 9 | LM | Đà Lạt |
272 | Jos Nguyễn Trọng | Lưu | 14 | Đà Lạt | |
273 | PX Hoàng Đình | Mai | 10 | LM | Long Xuyên |
274 | Gioakim Nguyễn | Mai | 10 | LM | Đà Lạt |
275 | Gieronimo Nguyễn Đức | Mạnh | 14 | SDB | |
276 | Jos Nguyễn Thế | Mạnh | 3 | Quy Nhơn | |
277 | Dom Nguyễn Văn | Mạnh | 16 | GM | Đà Lạt |
278 | Pet Nguyễn Văn | Mễn | 9 | LM | Long Xuyên |
279 | Jos Đặng Thanh | Minh † | 9 | LM | Huế |
280 | Pet Đậu Văn | Minh | 13 | LM | OFM |
281 | Tom Đỗ Đức | Minh† | 1 | Saigon | |
282 | Pet Nguyễn Quang | Minh | 7 | Saigon | |
283 | Irene Nguyễn Thanh | Minh | 6 | LM | OFM |
284 | Micae Nguyễn Thế | Minh | 2 | LM | Saigon |
285 | Vincent Nguyễn Xuân | Minh† | 17 | LM | Saigon |
286 | Tom Nguyễn Văn | Minh | 5 | Saigon | |
287 | Micae Nguyễn Văn | Minh | 4 | LM | Phú Cường |
288 | Dom Trần Văn | Minh | 7 | LM | Xuân Lộc |
289 | Pet Đậu Văn | Minh | |||
290 | Stephan Lê Công | Mỹ | 6 | LM | Phan Thiết |
291 | Pet Phan Khắc | Nam | 18 | Long Xuyên | |
292 | Jos Trần Việt | Nam | 11 | Saigon | |
293 | PX Nguyễn Văn | Nam | 2 | LM | Huế |
294 | Jos Nguyễn Văn | Nam | 12 | LM | Cần Thơ |
295 | Jos Nguyễn Uy | Nam | 16 | Quy Nhơn | |
296 | J.B. Lê Hải | Nam | 17 | Đà Nẵng | |
297 | Jos Phạm Văn | Nam | 14 | LM | SDB |
298 | Jn Trần Văn | Nam† | 8 | LM | SJ |
299 | Paul Võ Văn | Nam | 7 | LM | Cần Thơ |
300 | Jos Nguyễn | Năng | 13 | GM | Xuân Lộc |
301 | Jac Đỗ Phú | Nên | 10 | Kontum | |
302 | Ant Nguyễn Văn | Nên | 13 | Mỹ Tho | |
303 | Pet Nguyễn Văn | Nết | 7 | Long Xuyên | |
304 | Pet Nguyễn Duy | Niên | 5 | Quy Nhơn | |
305 | JB Dương Quang | Ninh | 13 | Đà Lạt | |
306 | Vinc Nguyễn An | Ninh | 6 | LM | Xuân Lộc |
307 | (Nhân) Cháu cha | Ninh | |||
308 | Pet Lê Văn | Ninh | 10 | LM | Nha Trang |
309 | Jos Phạm An | Ninh† | 1 | LM | Quy Nhơn |
310 | Hier Nguyễn Văn | Nội | 6 | Cần Thơ | |
311 | Vinc Lưu Văn | Ngãi | 3 | Đà Lạt | |
312 | Pet Trần Công | Ngạn | 7 | Đà Nẵng | |
313 | Jos Đỗ Văn | Ngân | 16 | GM | Xuân Lộc |
314 | Chu Văn | Nghi† | 7 | Long Xuyên | |
315 | Jos Đoàn Kim | Nghi | 10 | Xuân Lộc | |
316 | Dom Đinh Trung | Nghĩa | 2 | Saigon | |
317 | Vinc Đinh Trung | Nghĩa | 11 | LM | SJ |
318 | Anre Nguyễn Hữu | Nghĩa | 13 | Cần Thơ | |
319 | Gioakim Hồng Minh | Nghiệm | 7 | LM | Vĩnh Long |
320 | Marc Nguyễn Trọng | Nghiệp | 15 | Phú Cường | |
321 | Jos Vũ Minh | Nghiệp | 2 | LM | Saigon |
322 | Gioakim Dương Văn | Ngoan | 10 | LM | Vĩnh Long |
323 | Dom Cao Văn | Ngoạn | 5 | LM | Cần Thơ |
324 | Jos Nguyễn Đình | Ngọc | 8 | LM | OFM |
325 | Micae Nguyễn Văn | Ngôn | 11 | Vĩnh Long | |
326 | Ant Đặng Phú | Nguyên | 7 | Kontum | |
327 | JB Nguyễn Văn | Nhâm | 8 | ||
328 | Inha Huỳnh Đắc | Nhì† | 4 | LM | Quy Nhơn |
329 | Pet Nguyễn Tấn | Nhiều | 8 | Long Xuyên | |
330 | Pet Nguyễn Văn | Nho† | 3 | GM | Nha Trang |
331 | Paul Lê Văn | Nhơn | 10 | LM | Quy Nhơn |
332 | Pet Nguyễn Văn | Nhơn | 1 | HY | Đà Lạt |
333 | JB Trần văn | Nhủ | 14 | LM | Saigon |
334 | Nguyễn Văn | Nhuệ | 1 | Saigon | |
335 | Pet Nguyễn Hữu | Nhường | 7 | LM | Phan Thiết |
336 | Ant Trần Văn | Nhượng | 10 | Long Xuyên | |
337 | Micae Hoàng Đức | Oanh | 3 | GM | Kontum |
338 | Paul Nguyễn Văn | Oanh | 11 | LM | Kontum |
339 | Jos Phùng Khắc | Phan† | 12 | Long Xuyên | |
340 | Paul Nguyễn Văn | Phán | 13 | Xuân Lộc | |
341 | Pet Lê Văn | Pháp† | 10 | Phú Cường | |
342 | Pet Trần Văn | Phát | 1 | ĐÔ | Đà Nẵng |
343 | PX Trịnh Văn | Phát | 8 | LM | |
344 | Pet Phạm Ngọc | Phi | 10 | LM | Nha Trang |
345 | Jos Bùi Trung | Phong | 3 | LM | Kontum |
346 | Trần Thanh | Phong | 5 | ||
347 | Antonius Manivang | Phonsavane | 8 | LM | Thakhek, Lào |
348 | Pet Lê Hồng | Phúc | 11 | Huế | |
359 | Jos Nguyễn Hữu | Phúc | 12 | BMT | |
350 | Jac Nguyễn Thông | Phúc | 5 | LM | Đà Nẵng |
351 | Jos Trần Minh | Phúc | 10 | Cần Thơ | |
352 | Camilo Trần Văn | Phúc | 6 | LM | OFM |
353 | Anre Nguyễn Văn | Phúc | 7 | LM | Huế |
354 | Gioan Bosco Cao Tấn | Phúc | 14 | Nha Trang | |
355 | Vinc Phan Đình | Phùng (Tô)† | 12 | Xuân Lộc | |
356 | Micae Trần Đình Cường | Phùng† | 8 | LM | SDB |
357 | Damien Nguyễn Văn | Phụng | 11 | Quy Nhơn | |
358 | And Nguyễn Quang | Phước | 17 | Nha Trang | |
359 | Pet Đặng Đình | Phương | 11 | Saigon | |
360 | Dom Huỳnh Văn | Phương | 17 | LM | SJ |
361 | Jos Nguyễn Đức | Phương | 9 | Saigon | |
362 | Philip Nguyễn Ngọc | Phượng | 13 | Nha Trang | |
363 | Jos Nguyễn Đức | Quang | 12 | LM | Saigon |
364 | Jos Nguyễn Văn | Quang | 14 | LM | SDB |
365 | Micae Trần Đình | Quảng | 6 | LM | Đà Lạt |
366 | Sesto | Quercetti† | 2 | LM | SJ |
367 | Jos Nguyễn Ngọc | Quế | 10 | LM | BMT |
368 | Jos Đinh Tất | Quý | 6 | LM | Saigon |
369 | Alp Hoàng kim | Quý† | 4 | Đà Nẵng | |
370 | Alp Hoàng Kim | Quý | 3 | Đà Nẵng | |
371 | Nguyễn Công | Quý | 18 | Nha Trang | |
372 | Ant Nguyễn Trọng | Quý | 2 | LM | Xuân Lộc |
373 | Pet Nguyễn Văn | Quý | 6 | LM | OFM |
374 | Jos Nguyễn Xuân | Quý | 6 | LM | OFM |
375 | Jos Võ | Quý | 12 | LM | Nha Trang |
376 | Stephan Nguyễn Văn | Quyến† | 15 | Vĩnh Long | |
377 | Tôma Lê Văn | Quyền | 17 | Lazarist | |
378 | PX Phạm | Quyền | 7 | LM | Phan Thiết |
379 | Pet Vũ Công | Quyết | 14 | Đà Nẵng | |
380 | Ant Dương | Quỳnh | 10 | LM | Huế |
381 | Stephan Huỳnh Quang | Sanh | 9 | VP | OSB |
382 | Jos Đinh Thượng | Sách | 2 | LM | Saigon |
383 | Paul Nguyễn Đức | Sách | 7 | LM | Kontum |
384 | Jos Nguyễn Cao | Siêu | 17 | LM | SJ |
385 | Pet Hoàng Văn | Số | 15 | LM | |
386 | Pet Nguyễn | Soạn | 4 | GM | Quy Nhơn |
387 | Jos Bùi Minh | Sơn | 16 | Nha Trang | |
388 | Irene Lê Hùng | Sơn | 10 | SDB | |
389 | Gioan Lasan Lê Tùng | Sơn | 13 | Saigon | |
390 | Tom Nguyễn Ngọc | Sơn | 10 | Quy Nhơn | |
391 | Gioakim Nguyễn Hoàng | Sơn | 6 | LM | Kontum |
392 | Emma Nguyễn Hồng | Sơn | 14 | GM | Xuân Lộc |
393 | Nguyễn Kim | Sơn (Thanh) | 8 | ||
394 | Jos Vũ Hùng | Sơn (Thanh) | 12 | LM | Phú Cường |
395 | Pet Nguyễn Xuân | Sơn | 5 | Kontum | |
396 | Ant Nguyễn Ngọc | Sơn | 9 | LM | Xuân Lộc |
397 | Jos Phạm Ngọc | Sơn† | 1 | LM | Cần Thơ |
398 | Luc Phạm Quốc | Sử | 8 | LM | |
399 | Ambrosio Nguyễn Văn | Sỹ | 6 | LM | OFM |
400 | Jos Lê Văn | Sỹ | 10 | ĐÔ | Nha Trang |
401 | Gabriel Nguyễn Trọng | Tài | 15 | Mỹ Tho | |
402 | Nguyễn Văn | Tài | 8 | ||
403 | Jos Phạm Văn | Tại | 11 | Long Xuyên | |
404 | Pet Nguyễn Văn | Tạ | 12 | CM | |
405 | Paul Nguyễn Minh | Tâm | 17 | ĐÔ | Huế |
406 | JB Nguyễn Thành | Tâm | 11 | LM | BMT |
407 | Aug Lê Dương | Tân | 4 | LM | Cẩn Thơ |
408 | Nguyễn Văn | Tân | 16 | Vĩnh Long | |
409 | Tom Nguyễn Văn | Tân | 4 | GM | Vĩnh Long |
410 | Jos Nguyễn Văn | Tân | 6 | CSSR | |
411 | Trần hậu | Tân | 18 | Kontum | |
412 | Lauren Nguyễn Học | Tập | 6 | Saigon | |
413 | Pet Chu Quang | Tào† | 4 | LM | Long Xuyên |
414 | Pet Dương Đình | Tảo | 9 | LM | Long Xuyên |
415 | Jos Nguyễn Ngọc | Tiến | 7 | LM | SJ |
416 | Vinc Phạm Đình | Tiến | 9 | Long Xuyên | |
417 | Jos Trần Minh | Tiến | 7 | LM | Đà Lạt |
418 | Pet Nguyễn Văn | Tiến † | 9 | LM | Phan Thiết |
419 | Patricio Nguyễn Văn | Tiền | 13 | Phú Cường | |
420 | Benardo Trần Văn | Tiền | 12 | Vĩnh Long | |
421 | Jos Nguyễn Văn | Tiếu | 10 | LM | Long Xuyên |
422 | Pet Nguyễn | Tín | 8 | LM | OFM |
423 | Nguyến Bá | Tín | 18 | Phan Thiết | |
424 | Jos Trần Ngọc | Tín | 17 | LM | Kontum |
425 | Jos Hoàng văn | Tình | |||
426 | Philip Nguyễn | Tình | 5 | LM | Thakhek, Lào |
427 | Jos Hoàng văn | Tình | 13 | LM | SJ |
428 | Pet Lê Văn | Tính | 4 | LM | Mỹ Tho |
429 | Dom Nguyễn Thành | Tính | 6 | LM | Cần Thơ |
430 | Aug Hoàng Đức | Toàn | 5 | LM | BMT |
431 | Gioakim Trần Văn | Toàn | 15 | Đà Lạt | |
432 | Phil Nguyễn Bá | Tòng† | 5 | Vĩnh Long | |
433 | Jac Nguyễn Đăng | Tôn | 4 | Huế | |
434 | Ant Vũ Hùng | Tôn† | 1 | LM | Huế |
435 | Jos Trương Văn | Trang | 15 | Long Xuyên | |
436 | Gioakim Lê Thanh | Trường | 13 | Cần Thơ | |
437 | Dom Nguyễn Văn | Tuân | 14 | SDB | |
438 | Paul Nguyễn Đức | Tuấn | 14 | Đà Nẵng | |
439 | Jos Tạ Đức | Tuấn | 14 | LM | SDB |
440 | Jos Phùng | Tuệ | 12 | Đà Nẵng | |
441 | Jos Phạm Văn | Tuệ | 9 | LM | Xuân Lộc |
442 | Pet Nguyễn | Tùng | 13 | Đà Nẵng | |
443 | Paul Phạm Quốc | Tuý | 9 | LM | Phú Cường |
444 | Ant Nguyễn Văn | Tuyên | 9 | LM | |
445 | Pet Vương Văn | Tuyên | 14 | LM | Xuân Lộc |
446 | Jos Chương Văn | Tuyến | 12 | Saigon | |
447 | Ant Nguyễn Văn | Tuyến | 9 | LM | Huế |
448 | Nguyễn Kim | Tuyển | 6 | ||
449 | Jos Vũ Đức | Tuyển | 5 | Đà Lạt | |
450 | Pet Nguyễn Văn | Tuyết | 17 | Nha Trang | |
451 | Jac Nguyễn Văn | Tươi | 15 | LM | Vĩnh Long |
452 | Inhaxio Nguyễn Ngọc | Tước | 6 | LM | Quy Nhơn |
453 | Jos Bùi Văn | Tường | 3 | Huế | |
454 | Pet Nguyễn Phước | Tường | 9 | LM | Mỹ tho |
455 | Aug Nguyễn Huy | Tưởng | 5 | LM | Cần Thơ |
456 | Pet Võ Thành | Tứ | 15 | Saigon | |
457 | Jos Nguyễn Đình | Từ† | 11 | Xuân Lộc | |
458 | JB Trần Văn | Thạc† | 13 | Phú Cường | |
459 | Jos Trần | Thạch | 15 | ||
460 | JB Bùi Anh | Thái† | 1 | Nha Trang | |
461 | Jos Vũ Thành | Thái | 15 | Long Xuyên | |
462 | Gioan Hồ Hán | Thanh† | 2 | LM | BMT |
463 | Jos Lê | Thanh | 8 | LM | OFM |
464 | JB Lê Văn | Thanh | 15 | Huế | |
465 | Dom Lê Văn | Thanh† | 6 | LM | Vĩnh Long |
466 | Pet Nguyễn | Thanh | 14 | Huế | |
467 | Lui Nguyễn Ngọc | Thanh | 11 | LM | Đà Lạt |
468 | Jos Phạm | Thanh | 1 | LM | Quy Nhơn |
469 | Rochus Nguyễn Quang | Thanh† | 13 | BMT | |
470 | Montfort Phan Quang | Thanh | 9 | SOC | |
471 | Phan Xuân | Thanh | 8 | ||
472 | Jos Nguyễn Văn | Thanh | 7 | LM | Xuân Lộc |
473 | Pet Hoàng Hải | Thanh | 13 | Kontum | |
474 | Ant Hoàng Hữu | Thanh† | 4 | Kontum | |
475 | Hoàng Hữu | Thanh | 5 | ||
476 | Jos Trần Hữu | Thanh | 6 | Kontum | |
477 | Jos Lê | Thanh | |||
478 | Barnaba Đỗ | Thanh | 11 | Kontum | |
479 | Pet Đặng Xuân | Thành† | 15 | LM | Quy Nhơn |
480 | Pet Võ Trung | Thành | 4 | LM | Đà Lạt |
481 | Pet Trương Phát | Thành | 12 | Long Xuyên | |
482 | Paul Cao Văn | Thành | 15 | Kontum | |
483 | Jos Nguyễn Quang | Thạnh | 6 | LM | Nha Trang |
484 | Hier Nguyễn Văn | Thao | 7 | LM | Xuân Lộc |
485 | Jos Trần Văn | Thảo | 14 | Vĩnh Long | |
486 | Jos Nguyễn Xuân | Thảo | 8 | LM | OFM |
487 | Stephan Dương Thành | Thăm | 8 | LM | |
488 | Ant Nguyễn Trường | Thăng† | 6 | LM | Đà Nẵng |
489 | Bart Thái Văn | Thắng | 13 | Huế | |
490 | Cao Đức | Thắng | 18 | Nha Trang | |
491 | Jos Nguyễn | Thế† | 1 | LM | Saigon |
492 | Jac Nguyễn Văn | Thế | 11 | Phú Cường | |
493 | JB Nguyễn Văn | Thêm | 10 | LM | SDB |
494 | Michael Nguyễn Hưng | Thi | 2 | Long Xuyên | |
495 | Jac Nguyễn Mậu | Thích | 12 | Đà Nẵng | |
496 | Stephan Tri Bửu | Thiên | 14 | GM | Cần Thơ |
497 | Jos Đoàn Từ | Thiện | 2 | Đà Lạt | |
498 | Paul Lê Phưóc | Thiện | 5 | Mỹ Tho | |
499 | JB. Nguyễn Minh | Thiện† | 12 | LM | BMT |
500 | Raphael Võ Đức | Thiện | 17 | LM | Quy Nhơn |
501 | PX Hồ Ngọc | Thỉnh | 7 | LM | Đà Nẵng |
502 | Jos Đoàn Văn | Thịnh | 14 | LM | Saigon |
503 | JB Nguyễn Gia | Thịnh | 6 | LM | OFM |
504 | Jos Vũ Văn | Thịnh | 16 | Long Xuyên | |
505 | Philip Lâm Văn | Thơ | 9 | SOC | |
506 | Pet Nguyễn Văn | Thời | 16 | ||
507 | Pet Đỗ Văn | Thuấn | 14 | SDB | |
508 | Jos Nguyễn Văn | Thuấn | 13 | Đà Lạt | |
509 | JB Đoàn Văn | Thuận | 16 | Phú Cường | |
510 | Vinc Trần Thế | Thuận | 7 | LM | Phú Cường |
511 | Tadeo Phùng | Thuận | 14 | BMT | |
512 | Jos Nguyễn Tiến | Thuật† | 3 | Quy Nhơn | |
513 | Aug Nguyễn Đức | Thụ | 1 | LM | SJ |
514 | Gioakim Đoàn Sĩ | Thục | 10 | LM | Nha Trang |
515 | JB Nguyễn Văn | Thục† | 1 | LM | Saigon |
516 | Nguyễn Hoàng | Thụy | |||
517 | Pet Nguyễn Văn | Thụy | 10 | Cần Thơ | |
518 | Pet Hoàng Đình | Thụy | 13 | LM | SDB |
519 | Jos Trần Đình | Thụy | 17 | LM | Long Xuyên |
520 | Jos Vũ Đình | Thủy † | 9 | Đà Lạt | |
521 | Ant Trần Văn | Thuyên | 15 | BMT | |
522 | Stephan Nguyễn Văn | Thuyết | 13 | LM | Vĩnh Long |
523 | Jos Phan Thành | Thuyết | 10 | LM | SDN |
524 | Jos Nguyễn Văn | Thư | 6 | LM | Đà Lạt |
525 | Paul Hồ Trí | Thức | 11 | Nha Trang | |
526 | Jos Nguyễn | Thường | 14 | LM | Nha Trang |
527 | Phil Lê Xuân | Thượng | 6 | ĐÔ | Nha Trang |
528 | Tom Nguyễn Văn | Thượng † | 9 | LM | Kontum |
529 | Ant Nguyễn Văn | Trạch † | 9 | LM | Vĩnh Long |
530 | Pet Trương | Trãi | 4 | LM | Nha Trang |
531 | Gioan Bosco Lê Văn | Trang† | 2 | Huế | |
532 | Jos Trương Văn | Trang | Long Xuyên | ||
533 | Tom Đặng Toàn | Trí | 4 | LM | Saigon |
534 | Paul Phạm Văn | Trị | 12 | LM | |
535 | Ant Vũ Văn | Triết | 12 | LM | Cần Thơ |
536 | Ant Nguyễn Văn | Trọng | 8 | LM | Mỹ Tho |
537 | Pet Trần Đình | Trọng† | 2 | LM | Xuân Lộc |
538 | Jos Trần văn | Trông | 16 | LM | Long Xuyên |
539 | Pet Trần Văn | Trợ | 18 | LM | SJ |
540 | Bart Nguyễn Đăng | Trúc | 9 | Huế | |
541 | PX Trần Hữu | Trung (Quốc) | 9 | Saigon | |
542 | Math Nguyễn | Trung† | 14 | Huế | |
543 | Dom Ngô Quang | Trung | 1 | Mỹ Tho | |
544 | Jos Vũ Ngọc | Trung | 17 | Vĩnh Long | |
545 | Jos Nguyễn Văn | Út (Hải Uyên) | 8 | LM | Cần Thơ |
546 | Jos Nguyễn Văn | Úy | 18 | LM | BMT |
547 | Lui Nguyễn Văn | Vầy (Thành) | 6 | LM | Saigon |
548 | Jos Bùi Văn | Vạn | 10 | Xuân Lộc | |
549 | Mt Nguyễn Văn | Văn | 16 | LM | Vĩnh Long |
550 | Gioakim Phạm Công | Văn | 16 | LM | Quy Nhơn |
551 | Pet Nguyễn Văn | Vàng | 15 | LM | Xuân Lộc |
552 | Stanislao Nguyễn Đức | Vệ | 6 | LM | Huế |
553 | Pet Trương Linh | Vệ | 14 | LM | Cần Thơ |
554 | Aloisio Nguyễn Hùng | Vị | 16 | GM | Kontum |
555 | Paul Nguyễn Kim | Viên† | 9 | Quy Nhơn | |
556 | Tom Nguyễn Thành | Viễn | 15 | Cần thơ | |
557 | Nguyễn Văn | Viễn | 14 | Quy Nhơn | |
558 | Pet Nguyễn Ngọc | Vinh | 15 | ||
559 | Lui Nguyễn Quang | Vinh | 14 | LM | Kontum |
560 | Nguyễn Anh | Võ | |||
561 | Ant Nguyễn Quang | Vọng | 17 | Lazarist | |
562 | Jos Tạ Đình | Vui | 6 | OFM | |
563 | Ant Ngô Văn | Vững† | 1 | LM | SJ |
564 | Jos Nguyễn An | Vượng | 2 | Saigon | |
565 | Carolo Hồ Bạc | Xái | 11 | LM | Cần thơ |
566 | Ant Nguyễn Văn | Vy | 14 | SDB | |
567 | Pet Ngô Văn | Xanh | 12 | LM | Vĩnh Long |
568 | Bùi Thanh | Xuân | 18 | Phan Thiết | |
569 | Ant Nguyễn Trường | Xuân | 5 | Long Xuyên | |
570 | PX Nguyễn | Xuyên | 18 | LM | Phan Thiết |
Tác giả: Nguyễn Văn Mễn
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn